Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underpaid

/'ʌndə'pei/ phổ biến #30557

Nghĩa thường dùng

được trả lương thấp hơn giá trị công việc tính từ

“Many workers feel underpaid for their efforts.”Nhiều công nhân cảm thấy lương của họ quá thấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underpaid

/'ʌndə'pei/

ngoại động từ underpaid

  • trả lương thấp
Định nghĩa tiếng Anh

v pay too little

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...