Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underpants

/'ʌndәpænts/ Collins ★ phổ biến #17710

Nghĩa thường dùng

quần lót (nam) n. pl.

“He keeps his socks and underpants in the top drawer.”Anh ấy để tất và quần lót ở ngăn kéo trên cùng.

Biến thể từ underpants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underpants

//

* danh từ, pl
  • quần đùi, quần lót (quần ngắn của đàn ông, con trai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an undergarment that covers the body from the waist no further than to the thighs; usually worn next to the skin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...