Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underpinning

/,ʌndə'piniɳ/ phổ biến #14316

Nghĩa thường dùng

nền tảng hỗ trợ, cơ sở chịu đựng bên dưới danh từ

“Research provides the underpinning for sound policy.”Nghiên cứu là nền tảng cho chính sách vững chắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underpinning

/,ʌndə'piniɳ/

danh từ

  • (kiến trúc) đá trụ, tường chống (ở chân tường)
Định nghĩa tiếng Anh

v support from beneath v support with evidence or authority or make more certain or confirm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...