underpinning
/,ʌndə'piniɳ/ phổ biến #14316
Nghĩa thường dùng
nền tảng hỗ trợ, cơ sở chịu đựng bên dưới
danh từ
“Research provides the underpinning for sound policy.”Nghiên cứu là nền tảng cho chính sách vững chắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underpinning
/,ʌndə'piniɳ/
danh từ
- (kiến trúc) đá trụ, tường chống (ở chân tường)
Định nghĩa tiếng Anh
v support from beneath v support with evidence or authority or make more certain or confirm