Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underrepresentation

/'ʌndә,reprizen'teiʃәn/ phổ biến #25874

Nghĩa thường dùng

sự thiếu đại diện danh từ

“The underrepresentation of minorities in media is a significant issue.”Sự thiếu đại diện của các nhóm thiểu số trong truyền thông là một vấn đề quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underrepresentation

//

* danh từ
  • tình trạng không được miêu tả đúng mức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...