underscore the importance of
/ˈʌndərˌskɔːr ðə ɪmˈpɔːrtəns əv/
Nghĩa thường dùng
nhấn mạnh tầm quan trọng của cái gì đó
cụm từ
“The initiative underscores the importance of community involvement.”Sáng kiến này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tham gia của cộng đồng.