Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand ethical frameworks

/ˌʌndərˈstænd ˈɛθɪkəl ˈfreɪmˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

hiểu các hệ thống nguyên tắc đạo đức cụm từ

“Students should understand ethical frameworks in their studies.”Sinh viên nên hiểu các khung đạo đức trong học tập của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...