Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand ethics

/ˌʌndərˈstænd ˈɛθɪks/

Nghĩa thường dùng

hiểu các nguyên tắc và giá trị đạo đức cụm từ

“We need to understand ethics in our decision-making.”Chúng ta cần hiểu các nguyên tắc đạo đức trong quá trình ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...