Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understandable

/,ʌndə'stændəbl/ Collins ★★ phổ biến #6914

Nghĩa thường dùng

có thể hiểu hoặc chấp nhận được, không gây ngạc nhiên tính từ

“Her anger was understandable after the mistake.”Cơn giận của cô ấy là điều có thể hiểu được sau sai lầm đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

understandable

/,ʌndə'stændəbl/

tính từ

  • có thể hiểu được
Định nghĩa tiếng Anh

s capable of being apprehended or understood

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...