understandable
/,ʌndə'stændəbl/ Collins ★★ phổ biến #6914
Nghĩa thường dùng
có thể hiểu hoặc chấp nhận được, không gây ngạc nhiên
tính từ
“Her anger was understandable after the mistake.”Cơn giận của cô ấy là điều có thể hiểu được sau sai lầm đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
understandable
/,ʌndə'stændəbl/
tính từ
- có thể hiểu được
Định nghĩa tiếng Anh
s capable of being apprehended or understood