Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understanding the nuances

/ˌʌndərˈstændɪŋ ðə ˈnjuːɑːnsɪz/

Nghĩa thường dùng

hiểu những khác biệt tinh tế trong các quan điểm cụm từ

“Understanding the nuances of the debate can lead to more informed opinions.”Hiểu những khác biệt tinh tế trong cuộc tranh luận có thể dẫn đến những ý kiến sáng suốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...