Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understate

/'ʌndə'steit/ GRECollins ★ phổ biến #12982

Nghĩa thường dùng

nói bớt, nói giảm đi động từ

“He tends to understate the challenges we face.”Anh ấy thường nói giảm đi những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

understate

/'ʌndə'steit/

ngoại động từ

  • nói bớt, nói giảm đi, báo cáo không đúng sự thật
    • they understate their own losses: chúng nói giảm bớt những thiệt hại của chúng
Định nghĩa tiếng Anh

v. represent as less significant or important

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...