Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undertaking

/,ʌndə'teikiɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9442

Nghĩa thường dùng

công việc, nhiệm vụ danh từ

“Starting a new business is a significant undertaking.”Bắt đầu một doanh nghiệp mới là một công việc lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undertaking

/,ʌndə'teikiɳ/

danh từ

  • sự quyết làm, sự định làm
  • sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác
  • công việc kinh doanh; sự kinh doanh
  • nghề lo liệu đám ma
Định nghĩa tiếng Anh

n. any piece of work that is undertaken or attempted n. the trade of a funeral director

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...