undertaking
/,ʌndə'teikiɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9442
Nghĩa thường dùng
công việc, nhiệm vụ
danh từ
“Starting a new business is a significant undertaking.”Bắt đầu một doanh nghiệp mới là một công việc lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undertaking
/,ʌndə'teikiɳ/
danh từ
- sự quyết làm, sự định làm
- sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác
- công việc kinh doanh; sự kinh doanh
- nghề lo liệu đám ma
Định nghĩa tiếng Anh
n. any piece of work that is undertaken or attempted n. the trade of a funeral director