underwater habitats
/ˌʌndərˈwɔtər ˈhæbɪtæts/
Nghĩa thường dùng
Môi trường sống nằm dưới bề mặt đại dương.
cụm từ
“Underwater habitats support diverse marine life.”Môi trường sống dưới nước hỗ trợ đa dạng sinh học biển.