Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underwater habitats

/ˌʌndərˈwɔtər ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

Môi trường sống nằm dưới bề mặt đại dương. cụm từ

“Underwater habitats support diverse marine life.”Môi trường sống dưới nước hỗ trợ đa dạng sinh học biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...