Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underwriting

/'ʌndә.raitiŋ/ phổ biến #18584

Nghĩa thường dùng

bảo lãnh phát hành danh từ

“Goldman Sachs handled the underwriting of the bond issue.”Goldman Sachs đảm nhận việc bảo lãnh phát hành trái phiếu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underwriting

//

* danh từ
  • sự bảo hiểm (trên biển)
Định nghĩa tiếng Anh

v guarantee financial support of v protect by insurance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...