Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undimmed

/'ʌn'dimd/ phổ biến #40747
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undimmed

/'ʌn'dimd/

tính từ

  • không bị mờ, không tối
Định nghĩa tiếng Anh

a. not made dim or less bright

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...