Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #34462

undone

/'ʌn'dʌn/

động tính từ quá khứ của undo

tính từ

  • không làm; chưa xong, bỏ dở
    • he died with his work still undone: ông ta mất đi để lại công việc còn bỏ dở
Định nghĩa tiếng Anh

s. not done\ns. not fastened or tied or secured

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...