undone
/'ʌn'dʌn/ phổ biến #34462
Biến thể từ
undone quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undone
/'ʌn'dʌn/
động tính từ quá khứ của undo
tính từ
- không làm; chưa xong, bỏ dở
- he died with his work still undone: ông ta mất đi để lại công việc còn bỏ dở
Định nghĩa tiếng Anh
s. not done s. not fastened or tied or secured