Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undone

/'ʌn'dʌn/ phổ biến #34462
Biến thể từ undone quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undone

/'ʌn'dʌn/

động tính từ quá khứ của undo

tính từ

  • không làm; chưa xong, bỏ dở
    • he died with his work still undone: ông ta mất đi để lại công việc còn bỏ dở
Định nghĩa tiếng Anh

s. not done s. not fastened or tied or secured

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...