Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undressed

/'ʌn'drest/ phổ biến #28680
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undressed

/'ʌn'drest/

tính từ

  • đã cởi quần áo, đã lột áo quần
  • mặc thường phục; ăn bận xuềnh xoàng
  • chưa xử lý, chưa chế biến
    • undressed leather: da chưa thuộc
    • undressed wound: vết thương không băng lại
Định nghĩa tiếng Anh

s. of lumber or stone or hides; not finished or dressed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...