Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unearned income

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Unearned income

//

  • (Econ) Thu nhập phi tiền lương.+ Là các nguồn thu ngoài tiền lương, tiền công thường là các nguồn lợi nhuận hoặc tiền lãi hoặc tiền cho thuê.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...