Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unemployment benefits

Nghĩa thường dùng

Trợ cấp thất nghiệp cụm từ

“Policies that offer generous unemployment benefits have a positive effect on unemployment rates.”Các chính sách cung cấp trợ cấp thất nghiệp hào phóng có tác động tích cực đến tỷ lệ thất nghiệp

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...