Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unesco

/ju:'neskou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unesco

/ju:'neskou/

danh từ

  • UNESCO ((viết tắt) của United Uations Educational, Scientific and Cultural Organization) tổ chức giáo dục, khoa học và văn hoá của Liên hiệp quốc
Định nghĩa tiếng Anh

n an agency of the United Nations that promotes education and communication and the arts

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...