Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexceptional

/'ʌnik'sepʃәnl/ GRE phổ biến #28859

Nghĩa thường dùng

không đặc biệt, bình thường tính từ

“His performance was unexceptional, but he still passed the exam.”Phần trình diễn của anh ấy không có gì đặc biệt, nhưng anh ấy vẫn vượt qua kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexceptional

//

* tính từ
  • không nổi bật, không khác thường, hoàn toàn bình thường
Định nghĩa tiếng Anh

s not special in any way

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...