unexceptional
/'ʌnik'sepʃәnl/ GRE phổ biến #28859
Nghĩa thường dùng
không đặc biệt, bình thường
tính từ
“His performance was unexceptional, but he still passed the exam.”Phần trình diễn của anh ấy không có gì đặc biệt, nhưng anh ấy vẫn vượt qua kỳ thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unexceptional
//
* tính từ- không nổi bật, không khác thường, hoàn toàn bình thường
Định nghĩa tiếng Anh
s not special in any way