unfairly
Nghĩa thường dùng
“He was treated unfairly at work.”Anh ấy bị đối xử không công bằng ở nơi làm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfairly
//
* phó từ- không đúng, không công bằng, bất công
- gian lận, không ngay thẳng; không theo các luật lệ bình thường, không theo các nguyên tắc bình thường
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an unfair manner