Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfairly

/ʌnˈfɛr.li/ Oxford 3000 phổ biến #10010

Nghĩa thường dùng

một cách không công bằng trạng từ

“He was treated unfairly at work.”Anh ấy bị đối xử không công bằng ở nơi làm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfairly

//

* phó từ
  • không đúng, không công bằng, bất công
  • gian lận, không ngay thẳng; không theo các luật lệ bình thường, không theo các nguyên tắc bình thường
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an unfair manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...