Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfamiliar

/'ʌnfə'miljə/ Collins ★ phổ biến #5911

Nghĩa thường dùng

xa lạ, chưa quen tính từ

“When you meet an unfamiliar word, try to guess its meaning before reaching for a dictionary.”Khi gặp một từ xa lạ, hãy thử đoán nghĩa trước khi tra từ điển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfamiliar

/'ʌnfə'miljə/

tính từ

  • không quen, không biết, lạ
Định nghĩa tiếng Anh

a. not known or well known

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...