Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfashionable

/'ʌn'fæʃnəbl/ Collins ★ phổ biến #24710

Nghĩa thường dùng

không đúng mốt, không hợp thời trang tính từ

“Wearing those shoes is considered unfashionable now.”Đi đôi giày đó hiện nay được coi là không hợp thời trang.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfashionable

/'ʌn'fæʃnəbl/

tính từ

  • không đúng mốt, không hợp thời trang
Định nghĩa tiếng Anh

a. not in accord with or not following current fashion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...