unfashionable
/'ʌn'fæʃnəbl/ Collins ★ phổ biến #24710
Nghĩa thường dùng
không đúng mốt, không hợp thời trang
tính từ
“Wearing those shoes is considered unfashionable now.”Đi đôi giày đó hiện nay được coi là không hợp thời trang.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfashionable
/'ʌn'fæʃnəbl/
tính từ
- không đúng mốt, không hợp thời trang
Định nghĩa tiếng Anh
a. not in accord with or not following current fashion