Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfastened

/ʌnˈfæsənd/

Nghĩa thường dùng

được tháo, được nới tính từ

“The safety belt was unfastened before the car stopped.”Dây an toàn đã được tháo ra trước khi xe dừng lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfastened

//

  • được tháo, được nới
  • không đóng, mở (cửa)
Định nghĩa tiếng Anh

v cause to become undone v become undone or untied a not closed or secured a affording unobstructed entrance and exit; not shut or closed a not buttoned a not tied

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...