Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unflagging

/ʌn'flægiɳ/ phổ biến #35398
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unflagging

/ʌn'flægiɳ/

tính từ

  • không mệt mỏi, không rã rời; không nao nung, không suy yếu
    • unflagging struggle: sự đấu tranh không mệt mỏi
  • không kém đi (sự chú ý, sự quan tâm)
Định nghĩa tiếng Anh

s showing sustained enthusiastic action with unflagging vitality s unceasing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...