unflagging
/ʌn'flægiɳ/ phổ biến #35398
Biến thể từ
unflagging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unflagging
/ʌn'flægiɳ/
tính từ
- không mệt mỏi, không rã rời; không nao nung, không suy yếu
- unflagging struggle: sự đấu tranh không mệt mỏi
- không kém đi (sự chú ý, sự quan tâm)
Định nghĩa tiếng Anh
s showing sustained enthusiastic action with unflagging vitality s unceasing