unflinching
/ʌn'flintʃiɳ/ phổ biến #23284
Nghĩa thường dùng
kiên định, không sợ hãi
tính từ
“Her unflinching determination impressed everyone.”Sự quyết tâm không lay chuyển của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unflinching
/ʌn'flintʃiɳ/
tính từ
- không chùn bước, không nao núng; vững vàng
- không ngập ngừng, không do dự; thản nhiên, điềm nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
s not shrinking from danger