Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unflinching

/ʌn'flintʃiɳ/ phổ biến #23284

Nghĩa thường dùng

kiên định, không sợ hãi tính từ

“Her unflinching determination impressed everyone.”Sự quyết tâm không lay chuyển của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unflinching

/ʌn'flintʃiɳ/

tính từ

  • không chùn bước, không nao núng; vững vàng
  • không ngập ngừng, không do dự; thản nhiên, điềm nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

s not shrinking from danger

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...