Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unforgettable experience

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm khó quên cụm từ

“Actually, the whole weekend was an unforgettable experience.”Thật ra, cả cuối tuần đó là một trải nghiệm khó quên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...