Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unforgiving

/'ʌnfə'giviɳ/ phổ biến #15571

Nghĩa thường dùng

không dễ tha thứ, nghiêm khắc tính từ

“The teacher was unforgiving about late assignments.”Giáo viên rất nghiêm khắc về bài tập nộp muộn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unforgiving

/'ʌnfə'giviɳ/

tính từ

  • không khoan dung; hay hiềm thù
Định nghĩa tiếng Anh

a. unwilling or unable to forgive or show mercy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...