unforgiving
Nghĩa thường dùng
“The teacher was unforgiving about late assignments.”Giáo viên rất nghiêm khắc về bài tập nộp muộn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unforgiving
/'ʌnfə'giviɳ/
tính từ
- không khoan dung; hay hiềm thù
Định nghĩa tiếng Anh
a. unwilling or unable to forgive or show mercy