Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

unfrequent

/ʌn'fri:kwənt/

tính từ

  • ít có, hiếm có, ít xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh

a. Infrequent.\nv. t. To cease to frequent.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...