Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfriendly

/'ʌn'frendli/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #14993

Nghĩa thường dùng

không thân thiện, lạnh lùng tính từ

“The waiter was rather unfriendly.”Người phục vụ khá lạnh lùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfriendly

/'ʌn'frendli/

tính từ

  • không thân mật, không thân thiện
  • cừu địch
  • bất lợi, không thuận lợi
    • an unfriendly circumstance: một trường hợp bất lợi
Định nghĩa tiếng Anh

a. not easy to understand or use a. not disposed to friendship or friendliness s. not friendly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...