ungrammatically
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ungrammatically
//
* phó từ- không đúng ngữ pháp, sai ngữ pháp, trái với các qui tắc của ngữ pháp
Định nghĩa tiếng Anh
r in an ungrammatical manner
Từ điển Anh–Việt
112.258 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r in an ungrammatical manner
Đang tải...