unhang
/'ʌn'hæɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unhang
/'ʌn'hæɳ/
nội động từ unhung
- hạ xuống, bỏ xuống (không treo)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To divest or strip of hangings; to remove the hangings, as a room. v. t. To remove (something hanging or swinging) from that which supports it; as, to unhang a gate.