Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unhealthy

/ʌn'helθi/ IELTSCollins ★ phổ biến #9533

Nghĩa thường dùng

không lành mạnh tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unhealthy

/ʌn'helθi/

tính từ

  • ốm yếu, yếu đuối ốm đau
  • hại sức khoẻ
  • (nghĩa bóng) bệnh hoạn
  • (quân sự), (từ lóng) nguy hiểm; trống (địa điểm)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not in or exhibiting good health in body or mind s. not conducive to good health

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...