unhealthy
/ʌn'helθi/ IELTSCollins ★ phổ biến #9533
Nghĩa thường dùng
không lành mạnh
tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unhealthy
/ʌn'helθi/
tính từ
- ốm yếu, yếu đuối ốm đau
- hại sức khoẻ
- (nghĩa bóng) bệnh hoạn
- (quân sự), (từ lóng) nguy hiểm; trống (địa điểm)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not in or exhibiting good health in body or mind s. not conducive to good health