Từ điển Anh–Việt

109,060 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #11640

unheard

/'ʌn'hə:d/

tính từ

  • không nghe thấy, không ai nghe
    • the ship's SOS was unheard: không ai nghe thấy tiếng cầu cứu của chiếc tàu
  • không nghe phát biểu ý kiến
    • it is unjust to condemn a prisoner unheard: không nghe một tù nhân biện bạch mà đã kết án là không công bằng
Định nghĩa tiếng Anh

s. not necessarily inaudible but not heard

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...