Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unheeding

/'ʌn'hi:diɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unheeding

/'ʌn'hi:diɳ/

tính từ

  • (: to) không chú ý (đến), không lo lắng (đến)
Định nghĩa tiếng Anh

a marked by or paying little heed or attention; we know now that it is bad economics"--Franklin D. Roosevelt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...