unheeding
/'ʌn'hi:diɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unheeding
/'ʌn'hi:diɳ/
tính từ
- (: to) không chú ý (đến), không lo lắng (đến)
Định nghĩa tiếng Anh
a marked by or paying little heed or attention; we know now that it is bad economics"--Franklin D. Roosevelt