Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unheralded

/'ʌn'herəldid/ phổ biến #24923

Nghĩa thường dùng

không được công nhận, ít được biết đến tính từ

“The unheralded artist finally received recognition for her work.”Nghệ sĩ ít được biết đến cuối cùng đã nhận được sự công nhận cho tác phẩm của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unheralded

/'ʌn'herəldid/

tính từ

  • không báo trước
Định nghĩa tiếng Anh

s without warning or announcement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...