unheralded
/'ʌn'herəldid/ phổ biến #24923
Nghĩa thường dùng
không được công nhận, ít được biết đến
tính từ
“The unheralded artist finally received recognition for her work.”Nghệ sĩ ít được biết đến cuối cùng đã nhận được sự công nhận cho tác phẩm của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unheralded
/'ʌn'herəldid/
tính từ
- không báo trước
Định nghĩa tiếng Anh
s without warning or announcement