unhitch
/'ʌn'hitʃ/ phổ biến #31616
Biến thể từ
unhitched quá khứ
unhitched quá khứ phân từ
unhitching hiện tại phân từ
unhitches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unhitch
/'ʌn'hitʃ/
ngoại động từ
- tháo ở móc ra
- tháo (bò, ngựa) ra khỏi xe
Định nghĩa tiếng Anh
v. unfasten or release from or as if from a hitch