unification
Nghĩa thường dùng
“The unification of the country was celebrated.”Sự thống nhất của đất nước đã được ăn mừng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unification
/,ju:nifi'keiʃn/
danh từ
- sự thống nhất, sự hợp nhất
Định nghĩa tiếng Anh
n an occurrence that involves the production of a union n the state of being joined or united or linked n the act of making or becoming a single unit