Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unification

/,ju:nifi'keiʃn/ GRECollins ★★ phổ biến #9994

Nghĩa thường dùng

Quá trình gộp các phần riêng biệt thành một. danh từ

“The unification of the country was celebrated.”Sự thống nhất của đất nước đã được ăn mừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unification

/,ju:nifi'keiʃn/

danh từ

  • sự thống nhất, sự hợp nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n an occurrence that involves the production of a union n the state of being joined or united or linked n the act of making or becoming a single unit

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...