Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unified

/'ju:nifaid/ phổ biến #7276

Nghĩa thường dùng

thống nhất tính từ

“The unified team worked together effectively.”Đội ngũ thống nhất đã làm việc cùng nhau một cách hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unified

//

  • thống nhất, hợp nhất
Định nghĩa tiếng Anh

v become one v to bring or combine together or with something else v bring together for a common purpose or action or ideology or in a shared situation v act in concert or unite in a common purpose or belief v join or combine s formed or united into a whole s operating as a unit

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...