uniformed employee
Nghĩa thường dùng
nhân viên mặc đồng phục
danh từ
“A uniformed employee is holding onto a luggage cart.”Một nhân viên mặc đồng phục đang giữ một chiếc xe đẩy hành lý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhân viên mặc đồng phục
- uniformed personnel: nhân sự mặc đồng phục