Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uniformed employee

Nghĩa thường dùng

nhân viên mặc đồng phục danh từ

“A uniformed employee is holding onto a luggage cart.”Một nhân viên mặc đồng phục đang giữ một chiếc xe đẩy hành lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhân viên mặc đồng phục
    • uniformed personnel: nhân sự mặc đồng phục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...