unimaginative
Nghĩa thường dùng
“The movie was quite unimaginative and failed to impress the audience.”Bộ phim đó khá không giàu óc tưởng tượng và không gây ấn tượng với khán giả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unimaginative
/'ʌni'mædʤinətiv/
tính từ
- không giàu óc tưởng tượng
- thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo
Định nghĩa tiếng Anh
s. dealing only with concrete facts