Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unimaginative

/'ʌni'mædʤinətiv/ phổ biến #24952

Nghĩa thường dùng

tính từ: không giàu óc tưởng tượng tính từ

“The movie was quite unimaginative and failed to impress the audience.”Bộ phim đó khá không giàu óc tưởng tượng và không gây ấn tượng với khán giả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unimaginative

/'ʌni'mædʤinətiv/

tính từ

  • không giàu óc tưởng tượng
  • thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo
Định nghĩa tiếng Anh

s. dealing only with concrete facts

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...