Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninformative

/ˌʌnɪnˈfɔːrmətɪv/

Nghĩa thường dùng

không cung cấp nhiều thông tin tính từ

“The article was short and uninformative.”Bài báo ngắn và không cung cấp nhiều thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...