uninformative
Nghĩa thường dùng
“The article was short and uninformative.”Bài báo ngắn và không cung cấp nhiều thông tin.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The article was short and uninformative.”Bài báo ngắn và không cung cấp nhiều thông tin.
Đang tải...