Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unintelligent

/'ʌnin'telidʤənt/ phổ biến #32237

Nghĩa thường dùng

không thông minh, thiếu khả năng tư duy tính từ

“The unintelligent decisions led to many problems.”Những quyết định không thông minh đã dẫn đến nhiều vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unintelligent

/'ʌnin'telidʤənt/

tính từ

  • không thông minh, tối dạ
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking intelligence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...