Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unintentional

/'ʌnin'tenʃənl/ Collins ★ phổ biến #18131

Nghĩa thường dùng

không có ý định, vô tình tính từ

“He made an unintentional error in his report.”Anh ấy đã mắc một lỗi không mong muốn trong báo cáo của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unintentional

/'ʌnin'tenʃənl/

tính từ

  • không cố ý, không chủ tâm
Định nghĩa tiếng Anh

s. without deliberate intent s. not done with purpose or intent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...