Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unintentionally

/ˌʌnɪn'tenʃənəlɪ/ phổ biến #16125

Nghĩa thường dùng

một cách vô tình, không cố ý trạng từ

“She unintentionally hurt his feelings.”Cô ấy vô tình làm tổn thương cảm xúc của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unintentionally

//

  • xem unintentional
Định nghĩa tiếng Anh

r. without intention; in an unintentional manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...