unintentionally
/ˌʌnɪn'tenʃənəlɪ/ phổ biến #16125
Nghĩa thường dùng
một cách vô tình, không cố ý
trạng từ
“She unintentionally hurt his feelings.”Cô ấy vô tình làm tổn thương cảm xúc của anh ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unintentionally
//
- xem unintentional
Định nghĩa tiếng Anh
r. without intention; in an unintentional manner