Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #21613

uninteresting

/'ʌn'intristiɳ/

tính từ

  • không hay, không thú vị; không đáng chú ý
Định nghĩa tiếng Anh

a. arousing no interest or attention or curiosity or excitement\ns. characteristic or suggestive of an institution especially in being uniform or dull or unimaginative

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...