Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninteresting

/'ʌn'intristiɳ/ phổ biến #21613

Nghĩa thường dùng

không thú vị, nhạt nhẽo tính từ

“The movie was so uninteresting that I fell asleep.”Bộ phim thật nhàm chán đến nỗi tôi đã ngủ gật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uninteresting

/'ʌn'intristiɳ/

tính từ

  • không hay, không thú vị; không đáng chú ý
Định nghĩa tiếng Anh

a. arousing no interest or attention or curiosity or excitement s. characteristic or suggestive of an institution especially in being uniform or dull or unimaginative

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...