Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninterrupted view

Nghĩa thường dùng

tầm nhìn không bị che khuất cụm từ

“From most rooms there are uninterrupted views of the castle.”Từ hầu hết các phòng đều có tầm nhìn không bị che khuất ra lâu đài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...