Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unique occasion

Nghĩa thường dùng

dịp đặc biệt có một không hai cụm từ

“This is a unique occasion, with three past Prime Ministers all together in one room.”Đây là một dịp đặc biệt hiếm có, khi ba cựu Thủ tướng cùng có mặt trong một phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...