Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uniquely

/juːˈniːkli/ phổ biến #8638

Nghĩa thường dùng

theo cách độc đáo, riêng biệt trạng từ

“She has a uniquely creative approach to problem-solving.”Cô ấy có cách tiếp cận giải quyết vấn đề độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uniquely

//

* tính từ
  • đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một
  • duy nhất, vô song (không có cái gì giống hoặc bằng)
  • chỉ liên quan đến một người (một nhóm, một vật)
  • khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường
Định nghĩa tiếng Anh

r. so as to be unique

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...