uniquely
/juːˈniːkli/ phổ biến #8638
Nghĩa thường dùng
theo cách độc đáo, riêng biệt
trạng từ
“She has a uniquely creative approach to problem-solving.”Cô ấy có cách tiếp cận giải quyết vấn đề độc đáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uniquely
//
* tính từ- đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một
- duy nhất, vô song (không có cái gì giống hoặc bằng)
- chỉ liên quan đến một người (một nhóm, một vật)
khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường
Định nghĩa tiếng Anh
r. so as to be unique