Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Uniqueness

/ju:'ni:knis/ TOEFL phổ biến #11887

Nghĩa thường dùng

tính độc đáo danh từ

“The uniqueness of her style sets her apart from other artists.”Tính độc đáo trong phong cách của cô ấy khiến cô ấy khác biệt với các nghệ sĩ khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Uniqueness

//

  • (Econ) Tính độc nhất.+ Nói chung được dùng trong thuyết cân bằng tổng quát để chỉ sự tồn tại của một bộ giá cân bằng thị trường độc nhất.
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being one of a kind

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...