Uniqueness
/ju:'ni:knis/ TOEFL phổ biến #11887
Nghĩa thường dùng
tính độc đáo
danh từ
“The uniqueness of her style sets her apart from other artists.”Tính độc đáo trong phong cách của cô ấy khiến cô ấy khác biệt với các nghệ sĩ khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Uniqueness
//
- (Econ) Tính độc nhất.+ Nói chung được dùng trong thuyết cân bằng tổng quát để chỉ sự tồn tại của một bộ giá cân bằng thị trường độc nhất.
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being one of a kind